Từ: 鱼鼓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱼鼓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鱼鼓 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúgǔ] trống da cá; trống làm bằng da cá。同"渔鼓"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động
鱼鼓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鱼鼓 Tìm thêm nội dung cho: 鱼鼓