Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 祕術 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祕術:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bí thuật
Phương pháp hoặc pháp thuật bí mật. ◇Tân Đường Thư 書:
Thì Trường An Tào Nguyên hữu bí thuật, Bột tòng chi du, tận đắc kì yếu
術, 游, 要 (Văn nghệ truyện thượng 上, Vương Bột ).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祕

:bí truyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 術

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
祕術 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祕術 Tìm thêm nội dung cho: 祕術