Từ: 高头大马 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高头大马:
Nghĩa của 高头大马 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāotóudàmǎ] 1. con ngựa cao to。体形高大的马。
2. người cao lớn。比喻人身材高大。
2. người cao lớn。比喻人身材高大。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |

Tìm hình ảnh cho: 高头大马 Tìm thêm nội dung cho: 高头大马
