Từ: 高妙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高妙:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 高 • 妙

cao diệu
Giỏi đẹp vô cùng.Thần tình.
◇Bắc sử 北史:
Tăng Viên y thuật cao diệu
僧垣醫術高妙 (Diêu Tăng Viên truyện 姚僧垣傳). Y thuật của Tăng Viên thật là thần diệu.
§ Cũng như
cao minh
高明.

Nghĩa của 高妙 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāomiào] tuyệt diệu; tuyệt vời; điêu luyện; bậc thầy; khéo léo; tài tình; mưu trí。高明巧妙。
手艺高妙
tay nghề bậc thầy; tay nghề điêu luyện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao高:cao lớn; trên cao
sào高:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙

diệu妙:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
dìu妙:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
díu妙: 
dẹo妙:dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)
dịu妙:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
xẹo妙:xiên xẹo
xệu妙:nhai xệu xạo
高妙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高妙 Tìm thêm nội dung cho: 高妙