Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 姚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姚, chiết tự chữ DIÊU, RÊU, ĐÀO, ĐẦU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姚:
姚
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
姚 diêu
Nghĩa Trung Việt của từ 姚
(Danh) Họ Diêu.(Tính) Tốt đẹp, xinh tươi.
§ Thông điệu 窕.
(Tính) Xa.
§ Thông diêu 遙.
diêu, như "diêu (tên họ)" (vhn)
đào, như "ả đào; đào hoa" (btcn)
rêu, như "rêu xanh" (btcn)
đầu, như "cô đầu (con hát)" (gdhn)
Nghĩa của 姚 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáo]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: DIÊU
họ Diêu。姓。
Số nét: 9
Hán Việt: DIÊU
họ Diêu。姓。
Chữ gần giống với 姚:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姚
| diêu | 姚: | diêu (tên họ) |
| riêu | 姚: | |
| rêu | 姚: | rêu xanh |
| đào | 姚: | ả đào; đào hoa |
| đầu | 姚: | cô đầu (con hát) |

Tìm hình ảnh cho: 姚 Tìm thêm nội dung cho: 姚
