Chữ 姚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姚, chiết tự chữ DIÊU, RÊU, ĐÀO, ĐẦU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姚:

姚 diêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 姚

Chiết tự chữ diêu, rêu, đào, đầu bao gồm chữ 女 兆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

姚 cấu thành từ 2 chữ: 女, 兆
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • diệu, giệu, triệu, điềm
  • diêu [diêu]

    U+59DA, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yao2;
    Việt bính: jiu4;

    diêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 姚

    (Danh) Họ Diêu.

    (Tính)
    Tốt đẹp, xinh tươi.
    § Thông điệu
    .

    (Tính)
    Xa.
    § Thông diêu .

    diêu, như "diêu (tên họ)" (vhn)
    đào, như "ả đào; đào hoa" (btcn)
    rêu, như "rêu xanh" (btcn)
    đầu, như "cô đầu (con hát)" (gdhn)

    Nghĩa của 姚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yáo]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 9
    Hán Việt: DIÊU
    họ Diêu。姓。

    Chữ gần giống với 姚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

    Chữ gần giống 姚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 姚 Tự hình chữ 姚 Tự hình chữ 姚 Tự hình chữ 姚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 姚

    diêu:diêu (tên họ)
    riêu: 
    rêu:rêu xanh
    đào:ả đào; đào hoa
    đầu:cô đầu (con hát)
    姚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 姚 Tìm thêm nội dung cho: 姚