Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cao diệu
Giỏi đẹp vô cùng.Thần tình.
◇Bắc sử 北史:
Tăng Viên y thuật cao diệu
僧垣醫術高妙 (Diêu Tăng Viên truyện 姚僧垣傳). Y thuật của Tăng Viên thật là thần diệu.
§ Cũng như
cao minh
高明.
Nghĩa của 高妙 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāomiào] tuyệt diệu; tuyệt vời; điêu luyện; bậc thầy; khéo léo; tài tình; mưu trí。高明巧妙。
手艺高妙
tay nghề bậc thầy; tay nghề điêu luyện.
手艺高妙
tay nghề bậc thầy; tay nghề điêu luyện.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙
| diệu | 妙: | diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu |
| dìu | 妙: | dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu |
| díu | 妙: | |
| dẹo | 妙: | dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại) |
| dịu | 妙: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |
| xẹo | 妙: | xiên xẹo |
| xệu | 妙: | nhai xệu xạo |

Tìm hình ảnh cho: 高妙 Tìm thêm nội dung cho: 高妙
