Chữ 術 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 術, chiết tự chữ THUẬT, TOẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 術:

術 thuật, toại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 術

Chiết tự chữ thuật, toại bao gồm chữ 行 木 丶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

術 cấu thành từ 3 chữ: 行, 木, 丶
  • hàng, hành, hãng, hăng, hạng, hạnh, ngành
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • chủ
  • thuật, toại [thuật, toại]

    U+8853, tổng 11 nét, bộ Hành 行
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shu4;
    Việt bính: seot6
    1. [幻術] ảo thuật, huyễn thuật 2. [印刷術] ấn loát thuật 3. [不學無術] bất học vô thuật 4. [霸術] bá thuật 5. [祕術] bí thuật 6. [戰術] chiến thuật 7. [學術] học thuật 8. [技術] kĩ thuật 9. [劍術] kiếm thuật 10. [儒術] nho thuật;

    thuật, toại

    Nghĩa Trung Việt của từ 術

    (Danh) Đường đi trong ấp.

    (Danh)
    Nghề, kĩ thuật.
    ◎Như: thuật sĩ
    .

    (Danh)
    Cách, phương pháp, sách lược.
    ◎Như: bất học vô thuật không học thì không có phương pháp.

    (Động)

    § Thông thuật .Một âm là toại.

    (Danh)
    Khu vực hành chánh ngoài thành (thời xưa).
    § Thông toại .
    ◇Lễ Kí : Cổ chi giáo giả, gia hữu thục, đảng hữu tường, toại hữu tự, quốc hữu học , , , , (Học kí ) (Tổ chức) giáo dục thời xưa, nhà có "thục", làng xóm có "tường", khu vực ngoài thành có "tự", nước có "trường học".
    thuật, như "thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật" (vhn)

    Chữ gần giống với 術:

    , , ,

    Dị thể chữ 術

    ,

    Chữ gần giống 術

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 術 Tự hình chữ 術 Tự hình chữ 術 Tự hình chữ 術

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 術

    thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
    術 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 術 Tìm thêm nội dung cho: 術