Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 垣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垣, chiết tự chữ VIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垣:

垣 viên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 垣

Chiết tự chữ viên bao gồm chữ 土 亘 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

垣 cấu thành từ 2 chữ: 土, 亘
  • thổ, đỗ, độ
  • cắng, cứng, hoàn, hẵng, tuyên
  • viên [viên]

    U+57A3, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yuan2;
    Việt bính: wun4;

    viên

    Nghĩa Trung Việt của từ 垣

    (Danh) Tường thấp.
    ◎Như: tường viên
    tường vách, đoạn bích tàn viên tường đổ vách nát.
    ◇Liêu trai chí dị : Dữ Trần sanh bỉ lân nhi cư, trai cách nhất đoản viên , (A Hà ) Ở liền xóm với Trần sinh, thư phòng cách một bức tường thấp.

    (Danh)
    Thành.
    ◎Như: tỉnh viên tỉnh thành.

    (Danh)
    Sở quan.

    (Danh)
    Chòm (sao).

    (Danh)
    Họ Viên.
    viên, như "viên (bức tường)" (gdhn)

    Nghĩa của 垣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yuán]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 9
    Hán Việt: VIÊN
    1. tường; bức tường; bức vách。墙。
    城垣
    tường thành
    颓垣断壁。
    tường vách đổ nát.
    2. thành。城。
    省垣(省城)。
    tỉnh thành
    3. họ Viên。姓。

    Chữ gần giống với 垣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

    Chữ gần giống 垣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 垣 Tự hình chữ 垣 Tự hình chữ 垣 Tự hình chữ 垣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 垣

    viên:viên (bức tường)
    垣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 垣 Tìm thêm nội dung cho: 垣