Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 高师 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāoshī] trường cao đẳng sư phạm (bao gồm đại học sư phạm, học viện sư phạm, trường chuyên khoa sư phạm và trường giáo dục...)。高等师范学校的简称,包括师范大学、师范学院、师范专科学校、教育学校等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 师
| sư | 师: | sư thầy, sư ông |

Tìm hình ảnh cho: 高师 Tìm thêm nội dung cho: 高师
