Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 高看 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāokàn] xem trọng; coi trọng; đánh giá cao。看重;重视。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 看
| khan | 看: | ho khan, khan tiếng; khô khan |
| khán | 看: | khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét) |
| khản | 看: | khản tiếng, khản đặc |
| khớn | 看: |

Tìm hình ảnh cho: 高看 Tìm thêm nội dung cho: 高看
