Cao su chống va đập cửa

Từ: 高看 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高看:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高看 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāokàn] xem trọng; coi trọng; đánh giá cao。看重;重视。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 
高看 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高看 Tìm thêm nội dung cho: 高看