Từ: thiện chí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiện chí:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiện • chí

Nghĩa thiện chí trong tiếng Việt:

["- dt. ý định tốt khi làm gì: thái độ thiếu thiện chí một việc làm đầy thiện chí."]

Dịch thiện chí sang tiếng Trung hiện đại:

好意; 善意 《善良的心意。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiện

thiện善:thiện tâm; thiện chí
thiện嬗:thiện biến (biến đổi dần)
thiện擅:thiện (chiếm, quyết định); thiện xạ
thiện禫: 
thiện繕:thiện (sửa chữa, sao chép)
thiện缮:thiện (sửa chữa, sao chép)
thiện羶:thiện (mùi gây)
thiện膳:thiện (ăn trọ)
thiện膻:thiện (mùi gây)
thiện蟺:thiện (giun đất)
thiện饍:thiện (ăn trọ)
thiện鱔:thiện (con lươn)
thiện鳝:thiện (con lươn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chí

chí志:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
chí挚:chí tình; chí súng vào đầu
chí摯:chí tình; chí súng vào đầu
chí疐:bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt)
chí𤴡:bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt)
chí痣:chí tử (nốt ruồi)
chí至:chí công; chí choé; chí chết
chí蛭:con chí (con chấy)
chí誌:tạp chí, dư địa chí
chí贽:chí (tặng quà)
chí贄:chí (tặng quà)
chí踬:số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)
chí躓:số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)
chí𩶪: 
chí󰚧:chí điểu (dữ ác)
chí鸷:chí điểu (dữ ác)
chí鷙:chí điểu (dữ ác)
thiện chí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiện chí Tìm thêm nội dung cho: thiện chí