Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thiện chí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiện chí:
Nghĩa thiện chí trong tiếng Việt:
["- dt. ý định tốt khi làm gì: thái độ thiếu thiện chí một việc làm đầy thiện chí."]Dịch thiện chí sang tiếng Trung hiện đại:
好意; 善意 《善良的心意。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thiện
| thiện | 善: | thiện tâm; thiện chí |
| thiện | 嬗: | thiện biến (biến đổi dần) |
| thiện | 擅: | thiện (chiếm, quyết định); thiện xạ |
| thiện | 禫: | |
| thiện | 繕: | thiện (sửa chữa, sao chép) |
| thiện | 缮: | thiện (sửa chữa, sao chép) |
| thiện | 羶: | thiện (mùi gây) |
| thiện | 膳: | thiện (ăn trọ) |
| thiện | 膻: | thiện (mùi gây) |
| thiện | 蟺: | thiện (giun đất) |
| thiện | 饍: | thiện (ăn trọ) |
| thiện | 鱔: | thiện (con lươn) |
| thiện | 鳝: | thiện (con lươn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chí
| chí | 志: | có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu |
| chí | 挚: | chí tình; chí súng vào đầu |
| chí | 摯: | chí tình; chí súng vào đầu |
| chí | 疐: | bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt) |
| chí | 𤴡: | bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt) |
| chí | 痣: | chí tử (nốt ruồi) |
| chí | 至: | chí công; chí choé; chí chết |
| chí | 蛭: | con chí (con chấy) |
| chí | 誌: | tạp chí, dư địa chí |
| chí | 贽: | chí (tặng quà) |
| chí | 贄: | chí (tặng quà) |
| chí | 踬: | số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt) |
| chí | 躓: | số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt) |
| chí | 𩶪: | |
| chí | : | chí điểu (dữ ác) |
| chí | 鸷: | chí điểu (dữ ác) |
| chí | 鷙: | chí điểu (dữ ác) |

Tìm hình ảnh cho: thiện chí Tìm thêm nội dung cho: thiện chí
