Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 飯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飯, chiết tự chữ PHẠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飯:
飯
Biến thể giản thể: 饭;
Pinyin: fan4;
Việt bính: faan6
1. [煮飯] chử phạn 2. [噴飯] phún phạn 3. [侊飯] quang phạn 4. [吹飯] xuy phạn;
飯 phạn
◎Như: bạch mễ phạn 白米飯 cơm gạo trắng, hi phạn 稀飯 cháo.
(Danh) Bữa ăn chính định kì trong ngày.
◎Như: tảo phạn 早飯 bữa sáng, vãn phạn 晚飯 bữa tối.
(Động) Ăn.
◇Luận Ngữ 論語: Phạn sơ tự ẩm thủy, khúc quăng nhi chẩm chi 飯疏食飲水, 曲肱而枕之 (Thuật nhi 述而) Ăn gạo thô, uống nước lã, co cánh tay mà gối đầu.
(Động) Cho ăn.
◇Sử Kí 史記: Tín điếu ư thành hạ, chư mẫu phiếu, hữu nhất mẫu kiến Tín cơ, phạn Tín 信釣於城下, 諸母漂, 有一母見信飢, 飯信 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) (Hàn) Tín câu cá ở dưới thành, trong số những mụ giặt vải, có một mụ thấy Tín đói, cho Tín ăn.
(Động) Chăn nuôi.
◇Trang Tử 莊子: Bách Lí Hề tước lộc bất nhập ư tâm, cố phạn ngưu nhi ngưu phì 百里奚爵祿不入於心, 故飯牛而牛肥之 (Điền Tử Phương 田子方) Bách Lí Hề, tước lộc không vào tới trong lòng (không hề bận tâm tới), cho nên chăn bò mà bò béo.
phạn, như "mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)" (gdhn)
Pinyin: fan4;
Việt bính: faan6
1. [煮飯] chử phạn 2. [噴飯] phún phạn 3. [侊飯] quang phạn 4. [吹飯] xuy phạn;
飯 phạn
Nghĩa Trung Việt của từ 飯
(Danh) Cơm.◎Như: bạch mễ phạn 白米飯 cơm gạo trắng, hi phạn 稀飯 cháo.
(Danh) Bữa ăn chính định kì trong ngày.
◎Như: tảo phạn 早飯 bữa sáng, vãn phạn 晚飯 bữa tối.
(Động) Ăn.
◇Luận Ngữ 論語: Phạn sơ tự ẩm thủy, khúc quăng nhi chẩm chi 飯疏食飲水, 曲肱而枕之 (Thuật nhi 述而) Ăn gạo thô, uống nước lã, co cánh tay mà gối đầu.
(Động) Cho ăn.
◇Sử Kí 史記: Tín điếu ư thành hạ, chư mẫu phiếu, hữu nhất mẫu kiến Tín cơ, phạn Tín 信釣於城下, 諸母漂, 有一母見信飢, 飯信 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) (Hàn) Tín câu cá ở dưới thành, trong số những mụ giặt vải, có một mụ thấy Tín đói, cho Tín ăn.
(Động) Chăn nuôi.
◇Trang Tử 莊子: Bách Lí Hề tước lộc bất nhập ư tâm, cố phạn ngưu nhi ngưu phì 百里奚爵祿不入於心, 故飯牛而牛肥之 (Điền Tử Phương 田子方) Bách Lí Hề, tước lộc không vào tới trong lòng (không hề bận tâm tới), cho nên chăn bò mà bò béo.
phạn, như "mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)" (gdhn)
Dị thể chữ 飯
饭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飯
| phạn | 飯: | mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm) |

Tìm hình ảnh cho: 飯 Tìm thêm nội dung cho: 飯
