Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 飯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飯, chiết tự chữ PHẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飯:

飯 phạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 飯

Chiết tự chữ phạn bao gồm chữ 食 反 hoặc 飠 反 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 飯 cấu thành từ 2 chữ: 食, 反
  • thực, tự
  • phiên, phản
  • 2. 飯 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 反
  • thực
  • phiên, phản
  • phạn [phạn]

    U+98EF, tổng 12 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: fan4;
    Việt bính: faan6
    1. [煮飯] chử phạn 2. [噴飯] phún phạn 3. [侊飯] quang phạn 4. [吹飯] xuy phạn;

    phạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 飯

    (Danh) Cơm.
    ◎Như: bạch mễ phạn
    cơm gạo trắng, hi phạn cháo.

    (Danh)
    Bữa ăn chính định kì trong ngày.
    ◎Như: tảo phạn bữa sáng, vãn phạn bữa tối.

    (Động)
    Ăn.
    ◇Luận Ngữ : Phạn sơ tự ẩm thủy, khúc quăng nhi chẩm chi , (Thuật nhi ) Ăn gạo thô, uống nước lã, co cánh tay mà gối đầu.

    (Động)
    Cho ăn.
    ◇Sử Kí : Tín điếu ư thành hạ, chư mẫu phiếu, hữu nhất mẫu kiến Tín cơ, phạn Tín , , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) (Hàn) Tín câu cá ở dưới thành, trong số những mụ giặt vải, có một mụ thấy Tín đói, cho Tín ăn.

    (Động)
    Chăn nuôi.
    ◇Trang Tử : Bách Lí Hề tước lộc bất nhập ư tâm, cố phạn ngưu nhi ngưu phì 祿, (Điền Tử Phương ) Bách Lí Hề, tước lộc không vào tới trong lòng (không hề bận tâm tới), cho nên chăn bò mà bò béo.
    phạn, như "mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 飯:

    , , , , , , , 𩚦, 𩚧,

    Dị thể chữ 飯

    ,

    Chữ gần giống 飯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飯 Tự hình chữ 飯 Tự hình chữ 飯 Tự hình chữ 飯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 飯

    phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
    飯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飯 Tìm thêm nội dung cho: 飯