Chữ 惚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惚, chiết tự chữ GHEN, HỐT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惚:

惚 hốt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 惚

Chiết tự chữ ghen, hốt bao gồm chữ 心 忽 hoặc 忄 忽 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 惚 cấu thành từ 2 chữ: 心, 忽
  • tim, tâm, tấm
  • hốt
  • 2. 惚 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 忽
  • tâm
  • hốt
  • hốt [hốt]

    U+60DA, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu1, bu1;
    Việt bính: fat1;

    hốt

    Nghĩa Trung Việt của từ 惚

    (Phó) Hoảng hốt mờ mịt, mơ hồ, thấy không đích xác.

    hốt, như "hốt hoảng" (vhn)
    ghen, như "đánh ghen; ghen tuông" (gdhn)

    Nghĩa của 惚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hū]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: HỐT
    hoảng hốt; hốt hoảng。见〖恍惚〗。

    Chữ gần giống với 惚:

    , 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Chữ gần giống 惚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惚 Tự hình chữ 惚 Tự hình chữ 惚 Tự hình chữ 惚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惚

    hốt:hốt hoảng
    惚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惚 Tìm thêm nội dung cho: 惚