Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 惚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惚, chiết tự chữ GHEN, HỐT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惚:
惚
Pinyin: hu1, bu1;
Việt bính: fat1;
惚 hốt
Nghĩa Trung Việt của từ 惚
(Phó) Hoảng hốt 恍惚 mờ mịt, mơ hồ, thấy không đích xác.hốt, như "hốt hoảng" (vhn)
ghen, như "đánh ghen; ghen tuông" (gdhn)
Nghĩa của 惚 trong tiếng Trung hiện đại:
[hū]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: HỐT
hoảng hốt; hốt hoảng。见〖恍惚〗。
Số nét: 12
Hán Việt: HỐT
hoảng hốt; hốt hoảng。见〖恍惚〗。
Chữ gần giống với 惚:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惚
| hốt | 惚: | hốt hoảng |

Tìm hình ảnh cho: 惚 Tìm thêm nội dung cho: 惚
