Chữ 鱣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鱣, chiết tự chữ THIỆN, TRIÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鱣:

鱣 triên, thiện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鱣

Chiết tự chữ thiện, triên bao gồm chữ 魚 亶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鱣 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 亶
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • đàn, đản
  • triên, thiện [triên, thiện]

    U+9C63, tổng 24 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhan1, shan4;
    Việt bính: zin1;

    triên, thiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 鱣

    (Danh)triên.
    § Tức tầm hoàng ngư
    .

    (Danh)
    Triên đường chỉ chỗ các thầy đồ dạy học, do điển Dương Chấn dạy học, trước nhà treo bảng một con chim ngậm trong mỏ ba con cá triên (Hậu Hán thư ).Một âm là thiện

    (Danh)
    Con lươn.
    § Cũng như thiện .

    Chữ gần giống với 鱣:

    , , , , , , , , , , , , 𩼈, 𩼢, 𩼤,

    Dị thể chữ 鱣

    ,

    Chữ gần giống 鱣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鱣 Tự hình chữ 鱣 Tự hình chữ 鱣 Tự hình chữ 鱣

    鱣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鱣 Tìm thêm nội dung cho: 鱣