Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鱣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鱣, chiết tự chữ THIỆN, TRIÊN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鱣:
鱣 triên, thiện
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鱣
鱣
Biến thể giản thể: 鳣;
Pinyin: zhan1, shan4;
Việt bính: zin1;
鱣 triên, thiện
§ Tức tầm hoàng ngư 鱘鰉魚.
(Danh) Triên đường 鱣堂 chỉ chỗ các thầy đồ dạy học, do điển Dương Chấn 楊震 dạy học, trước nhà treo bảng một con chim ngậm trong mỏ ba con cá triên (Hậu Hán thư 後漢書).Một âm là thiện
(Danh) Con lươn.
§ Cũng như thiện 鱔.
Pinyin: zhan1, shan4;
Việt bính: zin1;
鱣 triên, thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 鱣
(Danh) Cá triên.§ Tức tầm hoàng ngư 鱘鰉魚.
(Danh) Triên đường 鱣堂 chỉ chỗ các thầy đồ dạy học, do điển Dương Chấn 楊震 dạy học, trước nhà treo bảng một con chim ngậm trong mỏ ba con cá triên (Hậu Hán thư 後漢書).Một âm là thiện
(Danh) Con lươn.
§ Cũng như thiện 鱔.
Dị thể chữ 鱣
鳣,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鱣 Tìm thêm nội dung cho: 鱣
