Dưới đây là các chữ có bộ Ngư [鱼, 魚]:

Ngư [Ngư]

U+9C7C, tổng 8 nét, bộ Ngư (魚)
Phiên âm: yú; Nghĩa: Con cá

Tìm thấy 476 chữ có bộ Ngư [鱼]

ngư [8], [10], 𫚒 [10], ngư [11], [11], 𩵋 [11], 𫚈 [11], 𫚉 [11], [12], 鱿vưu [12], đồn [12], lỗ [12], phường [12], [12], [13], [13], [13], bát, phệ [13], [13], niêm [13], lư [13], trả, trá [13], phụ [13], bào [13], hấu [13], [13], [14], [14], [14], [14], khuê, hài [14], [14], vĩ [14], [14], [14], tặc [14], quái, khoái [14], tễ [14], giao [14], tiên, tiển [14], tưởng [14], tầm [14], 𩵜 [14], 𩵝 [14], 𩵞 [14], 𩽾 [14], 𫚔 [14], 𫚕 [14], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], đồn [15], [15], [15], lỗ [15], [15], [15], [15], phường [15], [15], vưu [15], ngạnh [15], li [15], liên [15], [15], lí [15], thì [15], điều [15], cổn [15], sa [15], [15], tức [15], [15], [15], 𩵽 [15], 𩵾 [15], 𩵿 [15], 𫚙 [15], 䰿 [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], đà [16], bát, phệ [16], [16], [16], [16], [16], niêm [16], [16], bào [16], phụ [16], trả, trá [16], [16], [16], chinh, thinh [16], lăng [16], [16], tưu [16], [16], côn [16], xương [16], [16], nghê [16], niêm [16], điêu [16], kình [16], [16], [16], [16], 𩶅 [16], 𩶘 [16], 𩶝 [16], 𩶟 [16], [17], [17], [17], [17], [17], tễ [17], [17], tưởng [17], [17], [17], ngôi, nguy [17], [17], [17], [17], [17], vĩ [17], giao [17], khuê, hài [17], tiên, tiển [17], nguy [17], [17], du [17], [17], điệp [17], 鲿thường [17], [17], [17], [17], tai [17], ngạc [17], thu [17], phục [17], hoàng [17], [17], [17], biên [17], [17], 𩶪 [17], 𩶱 [17], 𩷆 [17], 𩷇 [17], 𩷈 [17], 𩷉 [17], 𩷊 [17], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], sao [18], [18], [18], 鮿triếp [18], cổn [18], ngạnh [18], [18], [18], lí [18], sa [18], [18], [18], [18], [18], tưởng [18], tức [18], ngao [18], kì [18], tháp [18], quan [18], diêu [18], [18], kiêm [18], 𩷕 [18], 𩷛 [18], 𩷠 [18], 𩷳 [18], 𩷶 [18], [19], [19], [19], [19], [19], [19], [19], [19], [19], [19], [19], [19], [19], [19], [19], [19], [19], [19], chinh, thinh [19], [19], quý [19], điêu [19], [19], [19], lai [19], [19], nghê [19], [19], côn [19], xương [19], kình [19], lăng [19], tưu, tẩu [19], [19], niêm [19], [19], [19], [19], lặc [19], phiêu [19], tuyết [19], miết [19], man [19], mẫn [19], dong [19], [19], [19], 𩷸 [19], 𩸄 [19], 𩸘 [19], 𩸨 [19], 𩸮 [19], 𩸯 [19], 𩸰 [19], 𩸱 [19], 𩸲 [19], 𩸳 [19], 𩸴 [19], 𩸵 [19], 𩸶 [19], 𩸷 [19], 𩸸 [19], 𩾌 [19], [20], [20], [20], [20], [20], [20], [20], [20], [20], [20], [20], [20], hỗn [20], [20], [20], tiên [20], 鯿biên [20], [20], tặc [20], [20], [20], điệp [20], hoàng [20], [20], yển [20], thu, tù [20], thu [20], ngạc [20], phục [20], tai [20], cảm [20], hà [20], [20], [20], quyết [20], thiện [20], lân [20], tỗn [20], 𩹉 [20], 𩹌 [20], 𩹎 [20], 𩹤 [20], 𩹩 [20], 𩹪 [20], 𩹫 [20], 𩹬 [20], 𩹭 [20], 𩹮 [20], 𩹯 [20], 𩹰 [20], [21], [21], [21], [21], [21], [21], [21], [21], [21], [21], [21], [21], kiêm [21], [21], [21], thì [21], [21], quan [21], [21], tháp [21], diêu [21], kì [21], [21], [21], liên [21], ngao [21], điều [21], lễ [21], triên [21], 𩹹 [21], 𩺋 [21], 𩺌 [21], 𩺗 [21], 𩺡 [21], 𩺢 [21], 𩺣 [21], 𩺤 [21], 𩺥 [21], 𩺦 [21], 𩺧 [21], 𩺨 [21], 𩺩 [21], 𩺪 [21], [22], 䱿 [22], [22], [22], [22], [22], [22], [22], lặc [22], mẫn [22], [22], [22], [22], man [22], [22], [22], phiêu [22], 鰿 [22], [22], [22], dong [22], [22], [22], tuyết [22], miết [22], [22], 𩺯 [22], 𩺱 [22], 𩺺 [22], 𩻀 [22], 𩻐 [22], 𩻑 [22], 𩻒 [22], 𩻓 [22], 𩻔 [22], 𩻕 [22], [23], [23], [23], [23], [23], [23], [23], [23], tỗn [23], thiện [23], thiện [23], quyết [23], lân [23], tầm [23], [23], [23], [23], [23], 𩻛 [23], 𩻟 [23], 𩻪 [23], 𩻹 [23], 𩻺 [23], 𩻻 [23], 𩼀 [23], 𩼁 [23], [24], [24], [24], [24], [24], [24], [24], hấu [24], quái, khoái [24], [24], triên, thiện [24], lễ [24], [24], tự [24], 𩼈 [24], 𩼢 [24], 𩼤 [24], [25], [25], [25], thường [25], tễ [25], [25], 𩼨 [25], 𩼷 [25], 𩼸 [25], [26], [26], châm [26], 𩽉 [26], 𩽊 [26], 𩽋 [26], [27], [27], ngạc [27], lư [27], 𩽏 [27], 𩽖 [27], 𩽗 [27], 𩽤 [28], 𩽥 [28], 𩽧 [29], li, lễ [30], 𩽸 [32], tiên [33], [44],

Các bộ thủ 8 nét

(Phụ 阜), (Đãi), (Truy, chuy), (Vũ), (Thanh), (Phi), (Ngư 魚), (Mãnh 黽), 齿(Xỉ 齒),