Từ: 鱼游釜中 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱼游釜中:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鱼游釜中 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúyóufǔzhōng] Hán Việt: NGƯ DU PHẪU TRUNG
cá nằm trên thớt; cá bơi trong nồi。比喻处境危险,快要灭亡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 釜

phủ:phủ (cái vạc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
鱼游釜中 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鱼游釜中 Tìm thêm nội dung cho: 鱼游釜中