Từ: 鱼漂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱼漂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鱼漂 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúpiāo] phao; phao câu cá。(鱼漂儿)钓鱼时拴在线上的能漂浮的东西,作用是使鱼钩不致沉底。鱼漂下沉,就知道鱼已上钩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漂

pheo:tre pheo
phiêu:phiêu diêu
phiếu:phiếu bạch (giãi cho trắng)
phêu: 
phếu: 
phều:phều phào
phịu:phụng phịu (khóc méo)
veo:trong veo
xiêu:xiêu xiêu, nhà xiêu
xẻo:xẻo bớt
xều: 
鱼漂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鱼漂 Tìm thêm nội dung cho: 鱼漂