Từ: 鱼目混珠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱼目混珠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鱼目混珠 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúmùhùnzhū] Hán Việt: NGƯ MỤC HỖN CHÂU
vàng thau lẫn lộn; củi trộn với trầm。拿鱼眼睛冒充珍珠。比喻拿假的东西冒充真的东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 混

cổn: 
hỏn:đỏ hỏn
hổn:hổn hển
hỗn:hộn độn, hỗn hợp
hộn:đổ hộn lại (lộn xộn)
xổn:xổn xổn (ồn ào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua: 
châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm:thậm tệ
鱼目混珠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鱼目混珠 Tìm thêm nội dung cho: 鱼目混珠