Cao su chống va đập cửa

Từ: 风闻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风闻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风闻 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngwén] nghe phong phanh; nghe tin đồn; nghe đâu。由传闻而得知(没有证实)。
风闻他要去留学。
nghe phong phanh anh ấy sắp đi du học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
风闻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风闻 Tìm thêm nội dung cho: 风闻