Từ: 鸡皮疙瘩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡皮疙瘩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸡皮疙瘩 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīpígē·da] nổi da gà; sởn gai ốc (vì lạnh hoặc quá sợ sệt, trên lớp da nổi lên những nốt lấm tấm nhỏ nhìn giống như da gà)。因受冷或惊恐等皮肤上形成的小疙瘩,样子和去掉毛的鸡皮相似。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疙

ngất:chết ngất
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘩

đáp:đáp (bệnh ung nhọt)
鸡皮疙瘩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸡皮疙瘩 Tìm thêm nội dung cho: 鸡皮疙瘩