Từ: 鸡血藤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡血藤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸡血藤 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīxuèténg] cây kê huyết đằng。藤本植物,叶子卵圆形,圆锥花序,花暗紫色,果实是荚果。茎可入药,纤维可造纸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藤

đằng:cát đằng
鸡血藤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸡血藤 Tìm thêm nội dung cho: 鸡血藤