Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 鸡血藤 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīxuèténg] cây kê huyết đằng。藤本植物,叶子卵圆形,圆锥花序,花暗紫色,果实是荚果。茎可入药,纤维可造纸。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡
| kê | 鸡: | kê (con gà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 血
| hoét | 血: | đỏ hoét |
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藤
| đằng | 藤: | cát đằng |

Tìm hình ảnh cho: 鸡血藤 Tìm thêm nội dung cho: 鸡血藤
