Từ: 麦秋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麦秋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麦秋 trong tiếng Trung hiện đại:

[màoqiū] vụ gặt lúa mạch; mùa gặt lúa mì。收割麦子的时候。收割的日期各地不同, 一般是在夏季。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麦

mạch:lúa mạch;kẹo mạch nha

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu
麦秋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麦秋 Tìm thêm nội dung cho: 麦秋