Từ: niên hiệu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ niên hiệu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: niên • hiệu

Nghĩa niên hiệu trong tiếng Việt:

["- Hiệu của vua đặt ra để tính năm: Năm 1428 là năm thứ nhất niên hiệu Thuận-thiên."]

Dịch niên hiệu sang tiếng Trung hiện đại:

帝号 《帝王的称号。》
年号 《纪年的名称, 多指帝王用的, 如"贞观"是唐太宗(李世民)的年号, 现在也指公元纪年为年号。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: niên

niên囝:niên (con)
niên年:bách niên giai lão
niên𥝝:bách niên giai lão

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệu

hiệu傚:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu効:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu号:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hiệu效:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu𰕊:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu󰉍:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu斅:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu校:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu皎:huy hiệụ phù hiệu
hiệu號:hiệu thuốc; hiệu lệnh

Gới ý 15 câu đối có chữ niên:

家中早釀千年酒,盛世長歌百歲人

Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân

Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi

四季花長好,百年月永圓

Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên

Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn

鳳求凰百年樂事,男嫁女一代新風

Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

盛世長青樹,百年不老松

Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng

Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già

一朝喜結千年侶,百歲不移半寸心

Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm

Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc

靜夜鳥鳴悲月色,長年雞警付花塵

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

萱榮北地年稀,婺煥南千日正長

Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

不惑但從今日始,知天猶得十年來

Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai

Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên

niên hiệu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: niên hiệu Tìm thêm nội dung cho: niên hiệu