Từ: 安设 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安设:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安设 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānshè] đặt; lắp đặt; cài đặt; lắp ráp。安装设置。
在山顶上安设了一个气象观测站。
trên đỉnh núi đã lắp đặt một trạm quan sát khí tượng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 设

thiết:thiết kế, kiến thiết
安设 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安设 Tìm thêm nội dung cho: 安设