Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 麦纳麦 trong tiếng Trung hiện đại:
[màinàmài] Ma-na-ma; Manama (thủ đô Ba-ren, cũng viết là Al manamah)。巴林的首都和最大的城市,位于波斯湾沿岸,它是一个自由港,1917年成为这个国家的首都。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 麦
| mạch | 麦: | lúa mạch;kẹo mạch nha |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳
| nạp | 纳: | nạp thuế, nạp hàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 麦
| mạch | 麦: | lúa mạch;kẹo mạch nha |

Tìm hình ảnh cho: 麦纳麦 Tìm thêm nội dung cho: 麦纳麦
