Từ: 黄金时代 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄金时代:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄金时代 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángjīnshídài] 1. thời đại hoàng kim。指政治、经济或文化最繁荣的时期。
2. thời hoàng kim; thời vàng son (của đời người)。指人一生中最宝贵的时期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời
黄金时代 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄金时代 Tìm thêm nội dung cho: 黄金时代