Từ: 黏涎子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黏涎子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黏涎子 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánxián·zi] nhớt miệng。人嘴里的黏液。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黏

niêm:niêm phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涎

diên:long diên hương; lưu diên (chảy dãi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
黏涎子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黏涎子 Tìm thêm nội dung cho: 黏涎子