Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: rau dưa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ rau dưa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: raudưa

Nghĩa rau dưa trong tiếng Việt:

["- Món ăn thanh đạm: Bữa cơm rau dưa."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: rau

rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
rau𫆚:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
rau:rau cỏ
rau:rau cỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: dưa

dưa:dưa hấu; rau dưa
dưa𤬀:dưa hấu; rau dưa
dưa:dưa hấu; rau dưa
dưa:dưa hấu; rau dưa
dưa:dưa hấu; rau dưa
dưa𦯬:dưa hấu; rau dưa
dưa𦼞:dưa hấu; rau dưa
dưa𦾠:dưa hấu; rau dưa
dưa𧃋:dưa hấu; rau dưa
dưa:cá dưa (cá biển giống lươn, mắt to, miệng rộng)
rau dưa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rau dưa Tìm thêm nội dung cho: rau dưa