Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鼓室 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼓室:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼓室 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔshì] tai giữa。中耳的一部分,位于鼓膜和内耳之间,是一个不规则的含气空腔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 室

thất:ngục thất; gia thất
鼓室 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼓室 Tìm thêm nội dung cho: 鼓室