Từ: 鼓师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼓师:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼓师 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔshī] tay trống; người chơi trống; người đánh trống。戏曲乐队中敲击板鼓的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông
鼓师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼓师 Tìm thêm nội dung cho: 鼓师