Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 鼓胀 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔzhàng] 1. phồng lên; trướng lên; nổi lên。凸起;胀起。
手背上暴出几条鼓胀的青筋。
mu bàn tay nổi lên mấy đường gân xanh.
2. bệnh cổ trướng。中医指由水、气、淤血、寄生虫等原因引起的腹部膨胀的病。也作臌胀。
手背上暴出几条鼓胀的青筋。
mu bàn tay nổi lên mấy đường gân xanh.
2. bệnh cổ trướng。中医指由水、气、淤血、寄生虫等原因引起的腹部膨胀的病。也作臌胀。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓
| cổ | 鼓: | cổ động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胀
| trướng | 胀: | bụng trướng lên |

Tìm hình ảnh cho: 鼓胀 Tìm thêm nội dung cho: 鼓胀
