Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 求知 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiúzhī] ham học hỏi; học hỏi; tìm tòi; nghiên cứu。探求知识。
求知欲。
ham học hỏi.
求知精神。
tinh thần ham học hỏi.
求知欲。
ham học hỏi.
求知精神。
tinh thần ham học hỏi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 求
| càu | 求: | |
| cù | 求: | cù lét; cù rù |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |

Tìm hình ảnh cho: 求知 Tìm thêm nội dung cho: 求知
