Chữ 鼧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼧, chiết tự chữ ĐÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼧:

鼧 đà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鼧

Chiết tự chữ đà bao gồm chữ 鼠 它 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鼧 cấu thành từ 2 chữ: 鼠, 它
  • thử
  • dà, tha, đà
  • đà [đà]

    U+9F27, tổng 18 nét, bộ Thử 鼠
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuo2;
    Việt bính: to4;

    đà

    Nghĩa Trung Việt của từ 鼧

    (Danh) Đà bạt một giống chuột rất lớn, đầu to tai nhỏ, lông vàng xám, sống thành đàn ở trong lỗ, ăn thực vật, lông và da rất quý.
    § Còn gọi là: hạn thát , thổ bát thử .
    đà, như "đà bạt (chồn marmot)" (gdhn)

    Nghĩa của 鼧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuó]Bộ: 鼠 - Thử
    Số nét: 22
    Hán Việt: ĐÀ
    rái cá; con rái cá cạn (nói trong sách cổ)。鼧鼥:古书上指旱獭。

    Chữ gần giống với 鼧:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 鼧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鼧 Tự hình chữ 鼧 Tự hình chữ 鼧 Tự hình chữ 鼧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼧

    đà:đà bạt (chồn marmot)
    鼧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鼧 Tìm thêm nội dung cho: 鼧