Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鼧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼧, chiết tự chữ ĐÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼧:
鼧
Pinyin: tuo2;
Việt bính: to4;
鼧 đà
Nghĩa Trung Việt của từ 鼧
(Danh) Đà bạt 鼧鼥 một giống chuột rất lớn, đầu to tai nhỏ, lông vàng xám, sống thành đàn ở trong lỗ, ăn thực vật, lông và da rất quý.§ Còn gọi là: hạn thát 旱獭, thổ bát thử 土撥鼠.
đà, như "đà bạt (chồn marmot)" (gdhn)
Nghĩa của 鼧 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuó]Bộ: 鼠 - Thử
Số nét: 22
Hán Việt: ĐÀ
rái cá; con rái cá cạn (nói trong sách cổ)。鼧鼥:古书上指旱獭。
Số nét: 22
Hán Việt: ĐÀ
rái cá; con rái cá cạn (nói trong sách cổ)。鼧鼥:古书上指旱獭。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼧
| đà | 鼧: | đà bạt (chồn marmot) |

Tìm hình ảnh cho: 鼧 Tìm thêm nội dung cho: 鼧
