Chữ 龢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 龢, chiết tự chữ HOÀ, HÒA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龢:

龢 hòa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 龢

龢

Chiết tự chữ 龢

Chiết tự chữ hoà, hòa bao gồm chữ 龠 禾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

龢 cấu thành từ 2 chữ: 龠, 禾
  • 龠 dược, thược
  • 禾 hoà, hòa
  • hòa [hòa]

    U+9FA2, tổng 22 nét, bộ Dược 龠
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: he2, he4, huo4;
    Việt bính: wo4;

    龢 hòa

    Nghĩa Trung Việt của từ 龢


    § Cũng như hòa 和
    .
    hoà, như "bất hoà; chan hoà; hoà hợp" (gdhn)

    Nghĩa của 龢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hé]Bộ: 禾- Hoà
    Số nét: 22
    Hán Việt:
    xem "和"。同"和"。

    Chữ gần giống với 龢:

    龢,

    Dị thể chữ 龢

    咊, 和,

    Chữ gần giống 龢

    秗, 穈, 稾, 稿, 穁, 穂, 穃, 穄, 穅, 穆,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 龢 Tự hình chữ 龢 Tự hình chữ 龢 Tự hình chữ 龢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 龢

    hoà龢:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
    龢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 龢 Tìm thêm nội dung cho: 龢