Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 龢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 龢, chiết tự chữ HOÀ, HÒA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龢:
龢
Pinyin: he2, he4, huo4;
Việt bính: wo4;
龢 hòa
Nghĩa Trung Việt của từ 龢
§ Cũng như hòa 和.
hoà, như "bất hoà; chan hoà; hoà hợp" (gdhn)
Nghĩa của 龢 trong tiếng Trung hiện đại:
[hé]Bộ: 禾- Hoà
Số nét: 22
Hán Việt:
xem "和"。同"和"。
Số nét: 22
Hán Việt:
xem "和"。同"和"。
Chữ gần giống với 龢:
龢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龢
| hoà | 龢: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |

Tìm hình ảnh cho: 龢 Tìm thêm nội dung cho: 龢
