Cao su chống va đập cửa

Từ: 咸陽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咸陽:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咸

hàm:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陽

dàng:dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng
dương:âm dương; dương gian; thái dương
giang:giang tay
咸陽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咸陽 Tìm thêm nội dung cho: 咸陽