Từ: êm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ êm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: êm

Nghĩa êm trong tiếng Việt:

["- tt. trgt. 1. Mềm và dịu: Đệm êm 2. Yên lặng, không dữ dội: Bao giờ gió đứng sóng êm, con thuyền anh xuôi ngược qua đêm lại về (cd) 3. Nghe dễ chịu: Tiếng đàn rất êm, Giọng hát êm 4. Không rắc rối, không lôi thôi: Câu chuyện dàn xếp đã êm; Trong ấm, ngoài êm (tng) 5. Nhẹ nhàng trong chuyển động: Xe chạy êm."]

Dịch êm sang tiếng Trung hiện đại:

绵软 《柔软(多用于毛发、衣被、纸张等)。》
和暖。
柔和。《温和而不强烈; 软和。》
感人; 动人。《感动人。》
平息。《平静或静止。》
从从容容。

Nghĩa chữ nôm của chữ: êm

êm:êm ả; êm ái
êm:êm ả; êm ái
êm:êm ả; êm ái
êm𪪅:êm ả; êm ái
êm:êm ả; êm ái
êm:êm ả; êm ái
êm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: êm Tìm thêm nội dung cho: êm