Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa êm trong tiếng Việt:
["- tt. trgt. 1. Mềm và dịu: Đệm êm 2. Yên lặng, không dữ dội: Bao giờ gió đứng sóng êm, con thuyền anh xuôi ngược qua đêm lại về (cd) 3. Nghe dễ chịu: Tiếng đàn rất êm, Giọng hát êm 4. Không rắc rối, không lôi thôi: Câu chuyện dàn xếp đã êm; Trong ấm, ngoài êm (tng) 5. Nhẹ nhàng trong chuyển động: Xe chạy êm."]Dịch êm sang tiếng Trung hiện đại:
绵软 《柔软(多用于毛发、衣被、纸张等)。》和暖。
柔和。《温和而不强烈; 软和。》
感人; 动人。《感动人。》
平息。《平静或静止。》
从从容容。
Nghĩa chữ nôm của chữ: êm
| êm | 俺: | êm ả; êm ái |
| êm | 厭: | êm ả; êm ái |
| êm | 㛪: | êm ả; êm ái |
| êm | 𪪅: | êm ả; êm ái |
| êm | 淹: | êm ả; êm ái |
| êm | 腌: | êm ả; êm ái |

Tìm hình ảnh cho: êm Tìm thêm nội dung cho: êm
