Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ăn chơi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn chơi:
Nghĩa ăn chơi trong tiếng Việt:
["- đg. Tiêu khiển bằng các thú vui vật chất (nói khái quát)."]Dịch ăn chơi sang tiếng Trung hiện đại:
吃玩; 行乐。游荡 《闲游放荡, 不务正业。》tay ăn chơi
浪荡子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn
| ăn | 咹: | ăn |
| ăn | 𫃀: | ăn cơm |
| ăn | 𫗒: | ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chơi
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chơi | : | |
| chơi | 挃: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chơi | 𨔈: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |

Tìm hình ảnh cho: ăn chơi Tìm thêm nội dung cho: ăn chơi
