Từ: ăn chơi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn chơi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ănchơi

Nghĩa ăn chơi trong tiếng Việt:

["- đg. Tiêu khiển bằng các thú vui vật chất (nói khái quát)."]

Dịch ăn chơi sang tiếng Trung hiện đại:

吃玩; 行乐。游荡 《闲游放荡, 不务正业。》
tay ăn chơi
浪荡子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn

ăn:ăn
ăn𫃀:ăn cơm
ăn𫗒:ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: chơi

chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chơi󱉁: 
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chơi𨔈:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
ăn chơi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ăn chơi Tìm thêm nội dung cho: ăn chơi