Từ: ăn hương hoả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn hương hoả:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ănhươnghoả

Dịch ăn hương hoả sang tiếng Trung hiện đại:


接续香火。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn

ăn:ăn
ăn𫃀:ăn cơm
ăn𫗒:ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: hương

hương:cố hương, quê hương
hương:cố hương, quê hương
hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoả

hoả: 
hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
hoả: 
hoả:hoả (chất holmium)
hoả:hoả (chất holmium)
ăn hương hoả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ăn hương hoả Tìm thêm nội dung cho: ăn hương hoả