Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch đành sang tiếng Trung hiện đại:
方落忍; 忍心。《心里过意得去(常用于否定式)。》
只好; 无奈何; 别无他途; 姑且。《 不得不; 只得。》
尽管; 虽然。
理所当然; 无容置疑; 命定; 注定。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đành
| đành | 仃: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |
| đành | 停: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |
| đành | 𠷥: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |
| đành | 忊: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |
| đành | 𢝜: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |
| đành | 溋: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |

Tìm hình ảnh cho: đành Tìm thêm nội dung cho: đành
