Từ: đèn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đèn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đèn

Nghĩa đèn trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Đồ dùng để lấy ánh sáng: Cảo thơm lần giở trước đèn (K) 2. Đồ dùng để có ngọn lửa toả nhiệt: Đèn hàn 3. Đồ dùng trong một số máy để dẫn dòng điện tử: Máy thu thanh năm đèn."]

Dịch đèn sang tiếng Trung hiện đại:

《照明或做其他用途的发光的器具。》đèn điện
电灯
灯亮儿 《灯的光亮; 灯火。》
trong phòng còn đèn, anh ấy vẫn chưa ngủ.
屋里还有灯亮儿, 他还没有睡。 镫 《同"灯", 指油灯。》

真空管。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đèn

đèn:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn𪸸:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn󰌣:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đèn Tìm thêm nội dung cho: đèn