Từ: 叮嚀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叮嚀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đinh ninh
Dặn dò. Cũng viết 寧 hoặc嚀.Kĩ lưỡng.Để ý cẩn thận.

Nghĩa của 叮咛 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīngníng] dặn dò; dặn đi dặn lại; căn dặn。同"丁宁"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叮

đinh:đinh ninh (cứ tin rằng)
điếng:đau điếng, chết điếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚀

ninh:đinh ninh
叮嚀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叮嚀 Tìm thêm nội dung cho: 叮嚀