Cao su chống va đập cửa

Từ: 明人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明人 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngrén] 1. người sáng mắt。眼睛能看见的人(区别于"盲人")。
2. người quang minh chính đại。指心地光明的人。
明人不做暗事。
người quang minh chính đại không làm chuyện mờ ám.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
明人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明人 Tìm thêm nội dung cho: 明人