Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 降伏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 降伏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 降伏 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiángfú] bắt hàng phục; buộc đầu hàng。制伏;使驯服。
没有使过牲口的人,连个毛驴也降伏不了。
người chưa từng điều khiển súc vật bao giờ thì ngay cả một con lừa cũng không thuần phục được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 降

dán: 
giuống:giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp)
giáng:giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh
hàng:đầu hàng
nháng:nhấp nháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục:phục vào một chỗ
降伏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 降伏 Tìm thêm nội dung cho: 降伏