Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: được che chở có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ được che chở:
Dịch được che chở sang tiếng Trung hiện đại:
托庇 《依赖长辈或有权势者的庇护。》Nghĩa chữ nôm của chữ: được
| được | 待: | được lòng, được mùa, được thể |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| được | : | được lòng, được mùa, được thể |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: che
| che | : | che đậy, che chắn |
| che | 枝: | che chở |
| che | 𨑤: | che đậy, che chắn |
| che | 𫑃: | |
| che | 𩂏: | che đậy, che chắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chở
| chở | 𡪦: | chuyên chở, chở hàng |
| chở | 𫽖: | chuyên chở, chở hàng |
| chở | 翥: | che chở |
| chở | 諸: | chuyên chở, chở hàng |
| chở | 䢐: | chuyên chở, chở hàng |
| chở | 𬨱: | chuyên chở, chở hàng |
| chở | 𨔾: | chuyên chở, chở hàng |
| chở | 𬩅: | chuyên chở, chở hàng |
| chở | 阻: | |
| chở | 𩅻: | che chở |

Tìm hình ảnh cho: được che chở Tìm thêm nội dung cho: được che chở
