Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chở trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. 1. Chuyển vận bằng xe, tàu, thuyền: Một trăng được mấy cuội ngồi, một thuyền chở được mấy người tình chung (cd) 2. Làm chuyển dời trên mặt nước: Trai chở đò ngang, gái bán hàng trầu miếng (cd) 3. ăn hết (thtục): Rá bún thế này, ai chở được hết.","- 2 đgt. ủng hộ; Bênh vực (ít dùng): Trời che, đất chở (tng)."]Dịch chở sang tiếng Trung hiện đại:
渡 《载运过河。》xin ông chở chúng tôi qua sông.请您把我们渡过河去。 拉 《用车载运。》
đóng xe đi chở phân.
套车去 拉肥料。
toa trần có thể chở hàng, cũng có thể chở người.
平板车能 拉货、也能拉人。 运送 《把人或物资运到别处。》
载 ; 装载 ; 载运 《运载。》
chở khách
载客
chở hàng
载货
Nghĩa chữ nôm của chữ: chở
| chở | 𡪦: | chuyên chở, chở hàng |
| chở | 𫽖: | chuyên chở, chở hàng |
| chở | 翥: | che chở |
| chở | 諸: | chuyên chở, chở hàng |
| chở | 䢐: | chuyên chở, chở hàng |
| chở | 𬨱: | chuyên chở, chở hàng |
| chở | 𨔾: | chuyên chở, chở hàng |
| chở | 𬩅: | chuyên chở, chở hàng |
| chở | 阻: | |
| chở | 𩅻: | che chở |

Tìm hình ảnh cho: chở Tìm thêm nội dung cho: chở
