Từ: đẽo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đẽo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đẽo

Nghĩa đẽo trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Đưa nhanh dụng cụ có lưỡi sắc vào khối rắn (gỗ, đá) để làm đứt rời từng phần nhỏ, nhằm tạo ra một vật có hình thù nhất định. Đẽo gỗ làm cột. Đẽo cối đá. Guốc đẽo. 2 (kng.). Bòn lấy dần. Quan lại đẽo tiền của dân."]

Dịch đẽo sang tiếng Trung hiện đại:

《用锛削平木料。》chặt củi; đẽo gỗ
锛木头。
《一种金属加工方法。用专门的刀具对工件上已有的孔进行加工, 刮平端面或切出锥形、圆柱形凹坑。》
《剖开; 挖空。》
đẽo gỗ làm thuyền.
刳木为舟。
切削 《利用机床的刀具或砂轮等削去作件的一部分, 使作件具有一定形状、尺寸和表面光洁度。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đẽo

đẽo𠜏:đục đẽo
đẽo𠞸:đục đẽo
đẽo:đục đẽo
đẽo:đẽo gọt
đẽo𨄙:lẽo đẽo
đẽo󰗡:đục đẽo
đẽo:lẽo đẽo
đẽo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đẽo Tìm thêm nội dung cho: đẽo