Từ: ễnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ễnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ễnh

Nghĩa ễnh trong tiếng Việt:

["- tt. (Bụng) to phình ra (chửa): đã ềnh bụng ra rồi, nghỉ việc đi thôi."]

Dịch ễnh sang tiếng Trung hiện đại:

撑胀; 突出。ễnh bụng.
撑大肚子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ễnh

ễnh:ễnh ương; no ễnh bụng
ễnh𠸄:ễnh ương, ễnh bụng
ễnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ễnh Tìm thêm nội dung cho: ễnh