nhất nhân
Ngày xưa gọi thiên tử là
nhất nhân
一人.Một người, một cá nhân.
◇Luận Ngữ 論語:
Cố cựu vô đại cố, tắc bất khí dã, vô cầu bị ư nhất nhân
故舊無大故, 則不棄也, 無求備於一人 (Vi tử 微子) Người cố cựu nếu không có nguyên cớ trầm trọng thì không bỏ, không đòi hỏi một người phải hoàn thiện không có khuyết điểm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 一人 Tìm thêm nội dung cho: 一人
