Cao su chống va đập cửa

Từ: 一网打尽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一网打尽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一网打尽 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīwǎngdǎjìn] tóm cổ cả bọn; một mẻ hốt gọn; toàn bộ sa lưới。比喻全部抓住或消灭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 网

võng:võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận:vô tận
一网打尽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一网打尽 Tìm thêm nội dung cho: 一网打尽